Cao su chống va đập cửa
Pinyin: pang2, mang2;
Việt bính: mong4 pong4;
厖 bàng, mang
Nghĩa Trung Việt của từ 厖
(Tính) To, lớn.◎Như: bàng nhiên đại vật 厖然大物 con vật lù lù.
(Tính) Lẫn lộn, tạp loạn.Một âm là mang.
(Tính) Dày.
§ Thông hậu 厚. Đối lại với bạc 薄.
(Tính)
§ Thông mông 蒙.
◎Như: mang muội 厖昧 mờ mịt, tối tăm.
(Danh) Chó nhiều lông.
§ Thông mang 尨.
Dị thể chữ 厖
庬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: mang
| mang | 忙: | hoang mang, mang mác |
| mang | 恾: | hoang mang, mang mác |
| mang | 𫼳: | mang vác |
| mang | 杧: | mang quả (trái xoài, muỗm) |
| mang | 𱦡: | mênh mang |
| mang | 牤: | con mang |
| mang | 𤛘: | con mang con nai |
| mang | 𤞽: | con mang con nai |
| mang | 𧋽: | rắn hổ mang |
| mang | : | mang tai |
| mang | 𦛿: | có mang |
| mang | 芒: | nhớ mang máng |
| mang | 蟒: | rắn hổ mang |
| mang | 邙: | núi Mang (thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Hoa) |

Tìm hình ảnh cho: bàng, mang Tìm thêm nội dung cho: bàng, mang
