Cao su chống va đập cửa

Từ: bàng, mang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bàng, mang:

厖 bàng, mang

Đây là các chữ cấu thành từ này: bàng,mang

bàng, mang [bàng, mang]

U+5396, tổng 9 nét, bộ Hán 厂
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pang2, mang2;
Việt bính: mong4 pong4;

bàng, mang

Nghĩa Trung Việt của từ 厖

(Tính) To, lớn.
◎Như: bàng nhiên đại vật
con vật lù lù.

(Tính)
Lẫn lộn, tạp loạn.Một âm là mang.

(Tính)
Dày.
§ Thông hậu . Đối lại với bạc .

(Tính)

§ Thông mông .
◎Như: mang muội mờ mịt, tối tăm.

(Danh)
Chó nhiều lông.
§ Thông mang .

Chữ gần giống với 厖:

, , , , , ,

Dị thể chữ 厖

,

Chữ gần giống 厖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厖 Tự hình chữ 厖 Tự hình chữ 厖 Tự hình chữ 厖

Nghĩa chữ nôm của chữ: mang

mang:hoang mang, mang mác
mang:hoang mang, mang mác
mang𫼳:mang vác
mang:mang quả (trái xoài, muỗm)
mang𱦡:mênh mang
mang:con mang
mang𤛘:con mang con nai
mang𤞽:con mang con nai
mang𧋽:rắn hổ mang
mang󰒟:mang tai
mang𦛿:có mang
mang:nhớ mang máng
mang:rắn hổ mang
mang:núi Mang (thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Hoa)
bàng, mang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bàng, mang Tìm thêm nội dung cho: bàng, mang